le plateau de jeu
Pronunciation
/platˈo də- ʒˈø/

Định nghĩa và ý nghĩa của "plateau de jeu"trong tiếng Pháp

Le plateau de jeu
01

bảng trò chơi, bàn cờ

surface plane, souvent marquée ou dessinée, servant de support pour jouer à un jeu (échecs, dames, Monopoly, etc.)
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
plateaux de jeu
Các ví dụ
Le plateau de jeu représente un parcours avec différentes cases.
Bàn cờ đại diện cho một lộ trình với các ô vuông khác nhau.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng