le full
Pronunciation
/fˈul/

Định nghĩa và ý nghĩa của "full"trong tiếng Pháp

Le full
01

full, full house

main composée de trois cartes de même valeur (brelan) et deux cartes de même valeur (paire)
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
fulls
Các ví dụ
Elle a montré un full de dames et de dix.
Cô ấy đã cho thấy một full gồm các quân hậu và quân mười.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng