l'omaha
o
ɔ
aw
maha
ˈmaa
maa

Định nghĩa và ý nghĩa của "Omaha"trong tiếng Pháp

L'Omaha
01

Omaha, bài poker Omaha

variante du poker dans laquelle chaque joueur reçoit quatre cartes privées et doit obligatoirement en utiliser deux, combinées à trois cartes communes, pour former sa main 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
L'Omaha est plus complexe que le Texas Hold'em. 

Omaha phức tạp hơn Texas Hold'em.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng