Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'indicatif régional
01
mã vùng, mã khu vực
série de chiffres placée avant le numéro principal d'un téléphone pour indiquer la région ou la ville d'origine de l'appel
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
indicatifs régionaux
Các ví dụ
L'indicatif régional de Paris est le 01.
Mã vùng của Paris là 01.



























