Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
le dessin humoristique
/dɛsˈɛ̃ ymɔʁistˈik/
Le dessin humoristique
01
bức vẽ hài hước, tranh biếm họa
image ou croquis conçu pour amuser le lecteur, souvent avec un trait exagéré ou des situations absurdes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
dessins humoristiques
Các ví dụ
Ce dessin humoristique caricature les politiciens.
Bức vẽ hài hước này châm biếm các chính trị gia.



























