Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La barre d'adresse
01
thanh địa chỉ, thanh URL
zone en haut d'un navigateur web permettant d'écrire ou de voir l'adresse d'un site
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
barres d'adresse
Các ví dụ
Tapez l'URL dans la barre d'adresse .
Nhập URL vào thanh địa chỉ.



























