Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La terrasse en bois
01
sân thượng bằng gỗ, ban công bằng gỗ
surface extérieure aménagée en bois, attenante à une maison ou à un bâtiment, utilisée comme espace de détente
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
terrasses en bois
Các ví dụ
Nous prenons le petit-déjeuner sur la terrasse en bois en été.
Chúng tôi ăn sáng trên sân thượng bằng gỗ vào mùa hè.



























