la terrasse en bois
terrasse
tɛʁas
teras
en
ɑ̃
aa
bois
bwa
bva

Định nghĩa và ý nghĩa của "terrasse en bois"trong tiếng Pháp

La terrasse en bois
01

sân thượng bằng gỗ, ban công bằng gỗ

surface extérieure aménagée en bois, attenante à une maison ou à un bâtiment, utilisée comme espace de détente 
la terrasse en bois definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
terrasses en bois
Các ví dụ
Ils ont installé une terrasse en bois derrière la maison. 

Họ đã lắp đặt một sàn gỗ phía sau nhà.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng