le bureau à domicile
Pronunciation
/byʁˈo a dɔmisˈil/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bureau à domicile"trong tiếng Pháp

Le bureau à domicile
01

văn phòng tại nhà, phòng làm việc tại gia

pièce ou espace d'une habitation spécialement aménagé pour travailler depuis son domicile 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
bureaux à domicile
Các ví dụ
Il travaille dans son bureau à domicile. 

Anh ấy làm việc trong văn phòng tại nhà của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng