Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le bureau
[gender: masculine]
01
bàn làm việc, bàn viết
meuble où l'on travaille ou écrit
Các ví dụ
Elle range ses papiers dans son bureau.
Cô ấy sắp xếp giấy tờ của mình trong bàn làm việc.
02
văn phòng, phòng làm việc
endroit où on travaille, souvent une pièce ou un local professionnel
Các ví dụ
Elle a décoré son bureau avec des plantes.
Cô ấy đã trang trí văn phòng của mình bằng cây xanh.
03
ban lãnh đạo, hội đồng quản trị
groupe de personnes qui dirigent une organisation ou une association
Các ví dụ
Le bureau décide des grandes orientations.
Ban giám đốc quyết định các định hướng lớn.



























