la cabine de douche
Pronunciation
/kabˈin də- dˈuʃ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cabine de douche"trong tiếng Pháp

La cabine de douche
01

buồng tắm đứng, cabin tắm đứng

espace fermé ou semi-fermé, généralement en verre ou en plastique, équipé d'une douche, permettant de se laver sans éclabousser le reste de la salle de bain 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
cabines de douche
Các ví dụ
La cabine de douche est équipée d'un pommeau réglable. 

Buồng tắm vòi sen được trang bị vòi sen có thể điều chỉnh.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng