Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le cabaret
[gender: masculine]
01
cabaret, quán biểu diễn
lieu de spectacle où se produisent des artistes (chanteurs, danseurs, humoristes) souvent dans une ambiance conviviale et assise autour de tables
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cabarets
Các ví dụ
Les artistes du cabaret ont fait rire tout le public.
Các nghệ sĩ cabaret đã làm cho toàn bộ khán giả cười.



























