Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le cabaret
01
cabaret, quán biểu diễn
lieu de spectacle où se produisent des artistes (chanteurs, danseurs, humoristes) souvent dans une ambiance conviviale et assise autour de tables
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cabarets
Các ví dụ
Nous avons assisté à un cabaret parisien ce week-end.
Chúng tôi đã tham dự một cabaret Paris vào cuối tuần này.



























