la bouche d'aération
Pronunciation
/bˈuʃ daeʁasjˈɔ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bouche d'aération"trong tiếng Pháp

La bouche d'aération
01

lỗ thông gió, cửa thông hơi

ouverture aménagée dans un mur, un plafond ou un conduit, permettant l'entrée ou la sortie de l'air pour ventiler un espace
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
bouches d'aération
Các ví dụ
La salle de bains dispose d' une bouche d' aération.
Phòng tắm có một lỗ thông gió.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng