la première pierre
Pronunciation
/pʁəmjˈɛʁ pjˈɛʁ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "première pierre"trong tiếng Pháp

La première pierre
01

viên đá góc, viên đá nền tảng

premier élément posé dans la construction d'un bâtiment, symbolisant le début des travaux
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
premières pierres
Các ví dụ
La première pierre marque le début officiel de la construction.
Viên đá đầu tiên đánh dấu sự khởi công chính thức của công trình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng