le nez de marche
nez
ne
ne
de
marche
maʁʃ
marsh

Định nghĩa và ý nghĩa của "nez de marche"trong tiếng Pháp

Le nez de marche
01

mũi bậc thang, cạnh bậc thang

bord saillant situé à l'avant d'une marche d'escalier, souvent arrondi ou renforcé pour protéger la marche et améliorer l'adhérence 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
nez de marche
Các ví dụ
Le nez de marche est usé par le passage fréquent. 

Mũi bậc thang bị mòn do sử dụng thường xuyên.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng