la clé de voûte
Pronunciation
/klˈe də- vˈut/

Định nghĩa và ý nghĩa của "clé de voûte"trong tiếng Pháp

La clé de voûte
01

đá chìa khóa, đá đỉnh vòm

pierre centrale placée au sommet d'une voûte ou d'un arc, qui verrouille les autres pierres et assure la stabilité de la structure
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
clés de voûte
Các ví dụ
Les architectes gothiques utilisaient des clés de voûte ornées.
Các kiến trúc sư Gothic đã sử dụng đá khóa vòm được trang trí.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng