l'écoinçon
Pronunciation
/ekwɛ̃sˈɔ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "écoinçon"trong tiếng Pháp

L'écoinçon
01

góc tam giác kiến trúc, khoảng trống hình tam giác

espace triangulaire ou coin formé entre deux surfaces qui se rejoignent, souvent entre un mur et une voûte ou entre deux arcs
Các ví dụ
Un vitrail a été installé dans l' écoinçon supérieur de la fenêtre.
Một cửa sổ kính màu đã được lắp đặt ở écoinçon trên cùng của cửa sổ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng