Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
le pays des merveilles
/pɛˈi de- mɛʁvˈɛj/
Le pays des merveilles
01
xứ sở thần tiên, vùng đất kỳ diệu
lieu imaginaire, magique ou extraordinaire, rempli de choses merveilleuses et surprenantes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Les paysages du film ressemblent à un véritable pays des merveilles.
Phong cảnh trong bộ phim trông giống như một xứ sở thần tiên thực sự.



























