le dactylographe
dactylographe
daktilɔgʁaf
daktilawgghaf

Định nghĩa và ý nghĩa của "dactylographe"trong tiếng Pháp

Le dactylographe
01

người đánh máy, thư ký đánh máy

personne qui tape du texte à la machine à écrire ou sur un clavier avec rapidité et précision 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
dactylographes
Các ví dụ
Le dactylographe a terminé le rapport en moins d'une heure. 

Người đánh máy đã hoàn thành báo cáo trong chưa đầy một giờ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng