le dactylographe
Pronunciation
/daktilɔɡʁˈaf/

Định nghĩa và ý nghĩa của "dactylographe"trong tiếng Pháp

Le dactylographe
01

người đánh máy, thư ký đánh máy

personne qui tape du texte à la machine à écrire ou sur un clavier avec rapidité et précision
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
dactylographes
Các ví dụ
Les dactylographes doivent connaître toutes les touches du clavier.
Người đánh máy phải biết tất cả các phím trên bàn phím.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng