Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la première de couverture
/pʁəmjˈɛʁ də- kuvɛʁtˈyʁ/
La première de couverture
01
bìa trước, mặt trước của sách
face avant d'un livre, contenant le titre, l'auteur et parfois une illustration
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
premières de couverture
Các ví dụ
La première de couverture attire immédiatement l'œil du lecteur.
Trang bìa đầu tiên ngay lập tức thu hút ánh mắt của độc giả.



























