Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le band
01
nhóm nhạc, ban nhạc
ensemble de musiciens qui jouent ensemble, généralement dans un style populaire, rock, jazz ou autre
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
bands
Các ví dụ
Les membres du band répètent tous les soirs.
Các thành viên của ban nhạc luyện tập mỗi tối.



























