Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le banc
01
ghế dài, băng ghế
assise longue en bois, métal ou pierre, souvent dans un parc ou un lieu public
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
bancs
Các ví dụ
Le banc est fait en bois et métal.
Ghế dài được làm bằng gỗ và kim loại.
02
đàn, bầy
groupe d'animaux, comme un banc de poissons, qui se déplacent ensemble
Các ví dụ
Le pêcheur a repéré un banc de poissons.
Người đánh cá đã phát hiện một đàn cá.
03
bãi cát ngầm, cồn cát
élévation de sable, de roches ou de terre, souvent sous l'eau
Các ví dụ
Un banc de rochers peut être dangereux pour la navigation.
Một bãi đá ngầm có thể nguy hiểm cho việc hàng hải.



























