le doubleur
doub
dub
doob
leur
lœʁ
loer
douleurdoubler

Định nghĩa và ý nghĩa của "doubleur"trong tiếng Pháp

Le doubleur
01

diễn viên lồng tiếng, người lồng tiếng

personne qui prête sa voix à un acteur ou une actrice pour doubler ses dialogues dans une autre langue 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
doubleurs
giống đực số ít
doubleur
giống cái số ít
doubleuse
neutral form
artiste de doublage
Các ví dụ
Le doubleur a remplacé la voix originale de l'acteur en français. 

Người lồng tiếng đã thay thế giọng nói gốc của diễn viên bằng tiếng Pháp.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng