Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le super-héros
01
siêu anh hùng, nhân vật anh hùng hư cấu
personnage fictif possédant des pouvoirs extraordinaires ou des capacités exceptionnelles, qui combat le crime ou le mal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
super-héros
Các ví dụ
Elle adore dessiner des super-héros pour ses bandes dessinées.
Cô ấy thích vẽ siêu anh hùng cho truyện tranh của mình.



























