Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La première partie
01
tiết mục mở màn, phần trình diễn đầu tiên
performance initiale, généralement plus courte, présentée avant l'artiste principal pour préparer et échauffer le public
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
premières parties
Các ví dụ
La première partie a commencé à 19 heures.
Phần đầu tiên bắt đầu lúc 19 giờ.



























