la première partie
Pronunciation
/pʁəmjˈɛʁ paʁtˈi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "première partie"trong tiếng Pháp

La première partie
01

tiết mục mở màn, phần trình diễn đầu tiên

performance initiale, généralement plus courte , présentée avant l'artiste principal pour préparer et échauffer le public 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
premières parties
Các ví dụ
Le groupe local a assuré la première partie du concert. 

Ban nhạc địa phương đảm bảo phần đầu tiên của buổi hòa nhạc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng