Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le château de sable
01
lâu đài cát, lâu đài trên bãi biển
petit édifice ou structure façonné(e ) avec du sable, généralement sur la plage, souvent décoratif et temporaire
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
châteaux de sable
Các ví dụ
Les enfants ont construit un château de sable près de l'eau.
Những đứa trẻ đã xây dựng một lâu đài cát gần mặt nước.



























