Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le chômeur
[female form: chômeuse][gender: masculine]
01
người thất nghiệp, người không có việc làm
personne sans emploi qui cherche du travail
Các ví dụ
Les chômeurs peuvent recevoir des allocations.
Người thất nghiệp có thể nhận trợ cấp.



























