le chômeur
Pronunciation
/ʃomœʀ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "chômeur"trong tiếng Pháp

Le chômeur
01

người thất nghiệp, người không có việc làm

personne sans emploi qui cherche du travail
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
chômeurs
Các ví dụ
Les chômeurs peuvent recevoir des allocations.
Người thất nghiệp có thể nhận trợ cấp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng