camel
ca
kaa
mel
mɛl
mel
caramel

Định nghĩa và ý nghĩa của "camel"trong tiếng Pháp

01

màu nâu nhạt, giống màu lông lạc đà

d'une couleur brun clair, semblable à celle du poil de chameau 
camel definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
camel
giống đực số nhiều
camel
giống cái số ít
camel
giống cái số nhiều
camel
Các ví dụ
Elle portait un manteau camel élégant. 

Cô ấy mặc một chiếc áo khoác màu lạc đà thanh lịch.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng