le voiturier
Pronunciation
/vwatyʁjˈe/

Định nghĩa và ý nghĩa của "voiturier"trong tiếng Pháp

Le voiturier
01

nhân viên đỗ xe, người phục vụ đỗ xe

employé d'un hôtel, d'un restaurant ou d'un établissement qui prend en charge la voiture d'un client et va la garer
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
voituriers
Các ví dụ
Ils ont laissé leurs clés au voiturier.
Họ để lại chìa khóa của họ cho nhân viên đỗ xe.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng