le voiturier
voiturier
vwatyʁje
vvatyrye
voiturer

Định nghĩa và ý nghĩa của "voiturier"trong tiếng Pháp

Le voiturier
01

nhân viên đỗ xe, người phục vụ đỗ xe

employé d'un hôtel, d'un restaurant ou d'un établissement qui prend en charge la voiture d'un client et va la garer 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
voituriers
Các ví dụ
Le voiturier a garé la voiture en quelques minutes. 

Người đỗ xe đã đỗ xe trong vài phút.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng