le volant
Pronunciation
/vɔlɑ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "volant"trong tiếng Pháp

Le volant
[gender: masculine]
01

vô lăng, tay lái

dispositif circulaire pour diriger un véhicule
le volant definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
volants
Các ví dụ
Tourne le volant vers la droite.
Xoay vô lăng sang phải.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng