l'espresso
Pronunciation
/ɛspʁɛsˈo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "espresso"trong tiếng Pháp

L'espresso
01

espresso

café très concentré obtenu en faisant passer de l'eau chaude sous pression à travers du café moulu finement
l'espresso definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
espressos
Các ví dụ
Nous avons commandé deux espressos au café.
Chúng tôi đã gọi hai espresso tại quán cà phê.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng