le shortcake
Pronunciation
/ʃˈɔʁtkɛːjk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "shortcake"trong tiếng Pháp

Le shortcake
01

bánh trái cây, bánh xốp với trái cây và kem

gâteau moelleux ou biscuit épais, souvent garni de fruits frais et de crème fouettée, servi en dessert
le shortcake definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
shortcakes
Các ví dụ
Les shortcakes aux fruits sont parfaits en été.
Shortcake trái cây hoàn hảo vào mùa hè.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng