le muffin
muffin
mœfɛ̃
moefe

Định nghĩa và ý nghĩa của "muffin"trong tiếng Pháp

Le muffin
01

bánh muffin, bánh nướng xốp nhỏ

petit gâteau individuel, souvent moelleux, sucré ou parfois salé, pouvant contenir des fruits, du chocolat ou des noix 
le muffin definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
muffins
Các ví dụ
J'ai acheté un muffin aux myrtilles ce matin. 

Tôi đã mua một chiếc muffin việt quất sáng nay.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng