Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
mariné
01
ướp, tẩm ướp
qui a été mis dans une marinade (mélange d'huile, vinaigre, épices ou autres assaisonnements) pour parfumer et attendrir
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus mariné
so sánh hơn
plus mariné
có thể phân cấp
giống đực số ít
mariné
giống đực số nhiều
marinés
giống cái số ít
marinée
giống cái số nhiều
marinées
Các ví dụ
Elle a laissé le poisson mariné toute la nuit.
Cô ấy đã để cá ướp cả đêm.



























