la vinification
Pronunciation
/vinifikasjˈɔ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "vinification"trong tiếng Pháp

La vinification
01

quá trình lên men rượu vang, sản xuất rượu vang

l'ensemble des opérations permettant de transformer le raisin en vin, depuis la récolte jusqu'à la mise en bouteille
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La vinification en fût de chêne apporte des arômes particuliers au vin.
Quá trình lên men rượu trong thùng sồi mang lại hương vị đặc biệt cho rượu vang.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng