la pelle à tarte
pelle
pɛl
pel
à
a
a
tarte
taʁt
tart

Định nghĩa và ý nghĩa của "pelle à tarte"trong tiếng Pháp

La pelle à tarte
01

dụng cụ xúc bánh, dụng cụ phục vụ bánh

ustensile plat avec un manche, utilisé pour soulever et servir des parts de tarte, gâteau ou quiche 
la pelle à tarte definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
pelles à tarte
Các ví dụ
Elle a utilisé la pelle à tarte pour servir une part de quiche. 

Cô ấy đã dùng dụng cỡ xúc bánh để phục vụ một miếng quiche.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng