la casserole à sauce
casserole
kasʁɔl
kasrawl
à
a
a
sauce
sos
sos

Định nghĩa và ý nghĩa của "casserole à sauce"trong tiếng Pháp

La casserole à sauce
01

nồi sốt, chảo sốt

petite casserole avec un manche, utilisée pour préparer, chauffer ou réduire des sauces et liquides en cuisine 
la casserole à sauce definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
casseroles à sauce
Các ví dụ
J'ai versé la sauce tomate dans la casserole à sauce pour la réchauffer. 

Tôi đổ nước sốt cà chua vào nồi sốt để hâm nóng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng