Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La planche à fromage
01
tấm ván phô mai, bảng phô mai
support, souvent en bois ou en ardoise, utilisé pour présenter et couper différents fromages
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
planches à fromage
Các ví dụ
Il a acheté une planche à fromage en bois massif.
Anh ấy đã mua một tấm ván phô mai bằng gỗ nguyên khối.



























