Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le cuiseur vapeur
01
nồi hấp, máy hấp
appareil de cuisine utilisé pour cuire les aliments à la vapeur, préservant saveur et nutriments
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cuiseurs vapeur
Các ví dụ
Les aliments gardent leurs vitamines dans un cuiseur vapeur.
Thực phẩm giữ được vitamin trong nồi hấp.



























