les ramen
ra
ʁa
ra
men
mɛn
men
frênescèneveinehyène

Định nghĩa và ý nghĩa của "ramen"trong tiếng Pháp

Les ramen
01

ramen, mì ramen

type de nouilles de blé, longues et fines, utilisées dans la cuisine japonaise 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
ramen
Các ví dụ
Les ramen sont fabriqués à partir de farine de blé. 

Ramen được làm từ bột mì.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng