le fudge
Pronunciation
/fˈydʒ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "fudge"trong tiếng Pháp

Le fudge
01

kẹo mềm, kẹo fudge

confiserie sucrée et molle, généralement à base de sucre, beurre et lait, parfois aromatisée au chocolat, vanille ou caramel
le fudge definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Il a préparé du fudge à la vanille pour offrir à ses amis.
Anh ấy đã chuẩn bị fudge vani để tặng bạn bè.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng