la base de teint
base
bɑz
baaz
de
teint
tɛ̃
te

Định nghĩa và ý nghĩa của "base de teint"trong tiếng Pháp

La base de teint
01

kem nền, lớp nền trang điểm

produit appliqué sur le visage avant le maquillage pour lisser la peau, uniformiser le teint et prolonger la tenue du maquillage 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
bases de teint
Các ví dụ
J'applique une base de teint pour que mon maquillage tienne toute la journée. 

Tôi thoa một kem lót để lớp trang điểm của tôi giữ được cả ngày.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng