la machine à coudre
Pronunciation
/maʃˈin a kˈudʁ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "machine à coudre"trong tiếng Pháp

La machine à coudre
01

máy may, máy khâu

appareil utilisé pour coudre les tissus plus rapidement et plus régulièrement qu'à la main
la machine à coudre definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
machines à coudre
Các ví dụ
Il travaille avec une machine à coudre industrielle.
Anh ấy làm việc với một máy may công nghiệp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng