la machine à coudre
machine
maʃɪn
mashin
à
a
a
coudre
kʊdʁ
koodr

Định nghĩa và ý nghĩa của "machine à coudre"trong tiếng Pháp

La machine à coudre
01

máy may, máy khâu

appareil utilisé pour coudre les tissus plus rapidement et plus régulièrement qu'à la main 
la machine à coudre definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
machines à coudre
Các ví dụ
Elle a acheté une nouvelle machine à coudre pour faire ses vêtements. 

Cô ấy đã mua một máy may mới để làm quần áo của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng