macabre
ma
ma
ma
cabre
kɑbʁ
kaabr

Định nghĩa và ý nghĩa của "macabre"trong tiếng Pháp

macabre
01

rùng rợn, kinh dị

qui provoque horreur et dégoût 
macabre definition and meaning
Các ví dụ
Les détails macabres de l'enquête policière. 

Những chi tiết rùng rợn của cuộc điều tra cảnh sát.

02

kinh dị, chết chóc

lié à la mort ou aux morts 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
macabre
giống đực số nhiều
macabres
giống cái số ít
macabre
giống cái số nhiều
macabres
Các ví dụ
La danse macabre montre la mort emmenant des vivants. 

Điệu nhảy ma quái cho thấy Thần Chết dẫn người sống đi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng