macabre
Pronunciation
/makˈabʁ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "macabre"trong tiếng Pháp

macabre
01

rùng rợn, kinh dị

qui provoque horreur et dégoût
macabre definition and meaning
Các ví dụ
Des restes macabres découverts dans la forêt.
Những phần còn lại rùng rợn được phát hiện trong rừng.
02

kinh dị, chết chóc

lié à la mort ou aux morts
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
macabre
giống đực số nhiều
macabres
giống cái số ít
macabre
giống cái số nhiều
macabres
Các ví dụ
Le musée expose des artefacts macabres du Moyen Âge.
Bảo tàng trưng bày các hiện vật rùng rợn từ thời Trung Cổ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng