Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
macabre
01
rùng rợn, kinh dị
qui provoque horreur et dégoût
Các ví dụ
Les détails macabres de l'enquête policière.
Những chi tiết rùng rợn của cuộc điều tra cảnh sát.
02
kinh dị, chết chóc
lié à la mort ou aux morts
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
macabre
giống đực số nhiều
macabres
giống cái số ít
macabre
giống cái số nhiều
macabres
Các ví dụ
La danse macabre montre la mort emmenant des vivants.
Điệu nhảy ma quái cho thấy Thần Chết dẫn người sống đi.



























