Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
macabre
01
rùng rợn, kinh dị
qui provoque horreur et dégoût
Các ví dụ
Des restes macabres découverts dans la forêt.
Những phần còn lại rùng rợn được phát hiện trong rừng.
02
kinh dị, chết chóc
lié à la mort ou aux morts
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
macabre
giống đực số nhiều
macabres
giống cái số ít
macabre
giống cái số nhiều
macabres
Các ví dụ
Le musée expose des artefacts macabres du Moyen Âge.
Bảo tàng trưng bày các hiện vật rùng rợn từ thời Trung Cổ.



























