le fedora
Pronunciation
/fədɔʁˈa/

Định nghĩa và ý nghĩa của "fedora"trong tiếng Pháp

Le fedora
01

mũ fedora, fedora

chapeau à bord moyen et à calotte pincée, souvent en feutre, porté comme accessoire de mode
le fedora definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
fedoras
Các ví dụ
Elle a acheté un fedora en feutre pour l' hiver.
Cô ấy đã mua một chiếc fedora bằng nỉ cho mùa đông.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng