Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'uniforme médical
01
đồng phục y tế, đồng phục y khoa
tenue portée par le personnel médical, comme les médecins et infirmiers, pour le travail à l'hôpital ou en clinique
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
uniformes médicaux
Các ví dụ
Il a acheté un nouvel uniforme médical pour son stage.
Anh ấy đã mua một đồng phục y tế mới cho kỳ thực tập của mình.



























