Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
uni
01
trơn
d'une seule couleur, sans motif ni variation
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus uni
so sánh hơn
plus uni
có thể phân cấp
giống đực số ít
uni
giống đực số nhiều
unis
giống cái số ít
unie
giống cái số nhiều
unies
Các ví dụ
Il porte toujours des chemises unies au travail.
Anh ấy luôn mặc áo sơ mi trơn ở nơi làm việc.



























